khác nhau

khác nhau

Hai chiếc bánh sinh nhật này có hình dạng và màu sắc khác nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không giống nhau; sự khác biệt: "khác nhau" chỉ trạng thái hai hay nhiều sự vật, hiện tượng, con người không sự tương đồng hoàn toàn, điểm riêng biệt.
    • Đa dạng, nhiều loại: "khác nhau" cũng được dùng để diễn tả sự phong phú, không đơn nhất.
  2. Phó từ:

    • Theo cách không giống nhau: dùng để chỉ hành động, trạng thái được thực hiện hoặc tồn tại với sự khác biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hai chiếc áo này màu sắc khác nhau. (Hai chiếc áo không giống nhau về màu sắc.)
    • Ý kiến của mọi người rất khác nhau. (Ý kiến của mỗi người đều sự riêng biệt.)
  • Phó từ:

    • Họ suy nghĩ khác nhau về vấn đề này. (Cách suy nghĩ của họ không giống nhau.)
    • Chúng tôi làm việc khác nhau nhưng cùng hướng tới mục tiêu chung. (Phương pháp làm việc của chúng tôi sự khác biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khác nhau hoàn toàn": khác biệt tuyệt đối, không điểm chung.

    • Quan điểm của họ khác nhau hoàn toàn. (Quan điểm trái ngược, không sự đồng thuận.)
  • "khác nhau về bản chất": khác biệtthuộc tính cốt lõi.

    • Hai hiện tượng này khác nhau về bản chất. (Bản chất của chúng không giống nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Khác (tính từ): không giống, riêng biệt.

    • Cách sống của anh ấy rất khác người. (Cách sống độc đáo, không giống số đông.)
  • Giống nhau (tính từ): sự tương đồngtrái nghĩa của "khác nhau".

    • Hai chị em khuôn mặt rất giống nhau. (Khuôn mặt nhiều nét tương đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân biệt: rõ ràng, sự khác biệt để nhận ra.

    • Cần phân biệt hai khái niệm này. (Cần nhận ra sự khác nhau giữa chúng.)
  • Đa dạng: nhiều loại, phong phú.

    • Sản phẩmđây rất đa dạng. ( nhiều loại sản phẩm khác nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Khác nhau như trời với vực: khác biệt rất lớn, không thể so sánh.
    • Trình độ của họ khác nhau như trời với vực. (Chênh lệch quá xa.)